MÁY KÉO THÉP - WEW 1000B (KẾT NỐI MÁY TÍNH)

MÁY KÉO THÉP - WEW 1000B (KẾT NỐI MÁY TÍNH)

MÁY KÉO THÉP - WEW 1000B (KẾT NỐI MÁY TÍNH)

CHI TIẾT SẢN PHẨM
  • MÁY KÉO THÉP - WEW 1000B (KẾT NỐI MÁY TÍNH)
  • Mã sản phẩm: WEW 1000B
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 357
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Máy kéo thép - WEW 1000B là dòng sản phẩm cao cấp của hãng Luda - Trung Quốc, máy có thể kết nối và hiển thị kết quả trên máy tính. Máy dùng để kéo nén, uốn thép và các loại vật liệu xây dựng khác như bê tông, gạch, vữa,...
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

MÁY KÉO THÉP - WEW 1000B (KẾT NỐI MÁY TÍNH)

Xuất xứ: Luda - Trung Quốc

Máy kéo thép - WEW 1000B là dòng sản phẩm cao cấp của hãng Luda - Trung Quốc, máy có thể kết nối và hiển thị kết quả trên máy tính. Máy dùng để kéo nén, uốn thép và các loại vật liệu xây dựng khác như bê tông, gạch, vữa,...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH:

Khả năng tải max: 1000KN;

Dải đ0: 0~1000 KN;

Độ chính xác: cấp độ 1;

Thời gian giữ tải: ≥ 30s;

Khoảng cách giữa tấm trên và tấm dưới: 0~600mm;

Khoảng cách tối đa giữa các kẹp trong thử uốn: 500mm; 

Khoảng cách giữa hai điểm tựa trong thử uốn: 100~420mm; 

Đường kính kẹp cho mẫu tròn: Ø20~60;

Độ dày của kẹp cho mẫu dẹt: 0-40mm;

Hành trình tối đa của piston: 200mm;

Kích thước thân máy chính (Dài x Rộng x Cao)mm: 960x620x2150mm;

Kích thước hệ thống điều khiển (Dài x Rộng x Cao)mm: 550x600x1270mm; 

Trọng lượng:

-Thân máy: 2200kg;

- Phần điều khiển: 250kg;

Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộmá kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 01gá uốn trên, 01 dao uốn D30mm; tuy ô thuỷ lực. 

 

CÁC LOẠI MÁY KÉO THÉP KHÁC:

-Máy kéo thép vạn năng 100 tấn

Xuất xứ: Trung Quốc

Máy hiển thị kết quả trên đồng hồ cơ

Máy dùng để thí nghiệm kéo, nén, uốn kim loại và các vật liệu khác như bê tông, vữa, xi măng, gạch...

Thiết kế với piston nằm dưới nên thân máy thấp, gọn, máy làm việc ổn định, dễ điều khiển, độ chính xác cao.

Loại ngàm kẹp dùng thủy lực, đảm bảo độ an toàn trong quá trình vận hành.

Đo lực bằng đồng hồ kim với quả đối trọng, có bộ phận vẽ biểu đồ bằng cơ.

Được sử dụng rộng rãi, thích hợp trong các Trung tâm thí nghiệm, nghiên cứu, trường học, nhà máy...vv

Khả năng tải lớn nhất: 1000KN

Sai số: ±1%

Dải đo: 0 - 200KN/0.5KN, 0 - 500/1KN, 0 - 1000kN/2KN

Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 620mm

Khoảng cách thử nén lớn nhất: 580mm

Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm

Đường kính mẫu thép tròn: Ø6 - Ø45mm

Khoảng cách gối thử uốn tối đa: 600mm

Khoảng cách giữa hai trụ: 600mm

Hành trình piston: 150mm

Công suất motor: 2.1 kW

Nguồn điện: 380V, 3 pha, 50Hz

Trọng lượng: 3500kg

Thân máy chính: L980 x W650 x H2220mm

Bộ điều khiển: L1050 x W770 x H1780mm

Tiếng ồn: ≤75 dB

 

máy kéo thép

-Máy kéo thép điện tử  1000KN

Xuất xứ: Trung Quốc

Hiển thị kết quả trên màn hình LWD

Ngàm kẹp thủy lực
Dải đo:  0-1000KN.
 Điện tử hiện số
Sai số: Đạt TCVN - ASTM
Kéo mẫu thép dẹt có độ dày từ:  0 - 40mm
Kéo mẫu thép tròn từ:  Ø14 - Ø45mm
Nén mẫu bê tông: D150xH300; 150x150x150mm.
Điện áp: 380 VAC/3 Phase hoặc 220VAC/1phase
Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 01gá uốn trên; 01 dao uốn tiêu chuẩn D40mm; tuy ô thuỷ lực.

 

 

máy kéo thép

 

-Máy kéo thép 1000Kn (100 tấn)

Xuất xứ: Trung Quốc

Hiển thị kết quả lực kéo trên đồng hồ cơ

Máy dùng để thí nghiệm kéo, nén, uốn kim loại và các vật liệu khác như bê tông, vữa, xi măng, gạch...

Thiết kế với piston nằm dưới nên thân máy thấp, gọn, máy làm việc ổn định, dễ điều khiển, độ chính xác cao.

Loại ngàm kẹp dùng thủy lực, đảm bảo độ an toàn trong quá trình vận hành.

Đo lực bằng đồng hồ kim với quả đối trọng, có bộ phận vẽ biểu đồ bằng cơ.

Được sử dụng rộng rãi, thích hợp trong các Trung tâm thí nghiệm, nghiên cứu, trường học, nhà máy...vv

Khả năng tải lớn nhất: 1000KN

Sai số: ±1%

Dải đo: 0 - 200KN/0.4KN, 0 - 500/1KN, 0 - 1000kN/2KN

Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 500mm

Khoảng cách thử nén lớn nhất: 500mm

Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm

Đường kính mẫu thép tròn: Ø6 - Ø60mm

Hành trình piston: 200mm

Tốc độ lên piston không tải: 0-80mm/min

Công suất motor: 2.1 kW

Nguồn điện: 380V, 3 pha, 50Hz

Trọng lượng: 3000kg

Thân máy chính: L870 x W600 x H2200mm

Bộ điều khiển: L600 x W660 x H1778mm

Tiếng ồn: ≤75 dB 

 

máy kéo thép 100 tấn

 

-MÁY KÉO THÉP (UTEST)
Model: UTM-6000
Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ
Máy được dùng để kiểm tra kéo, nén, uốn và đo độ giãn dài các loại vật liệu kim loại và phi kim loại.
Máy được điều khiển hoàn toàn tự động bằng máy tính (servo). Máy hiện thị kết quả nén, biểu đồ, thời gian thực hiện qua màn hình máy tính.
Máy phù hợp tiêu chuẩn EN ISO 6892-1, EN ISO 15630-1, EN ISO 7500-1, ISO 679, ISO 1920-4, ASTM E 290 và các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia khác.
Cung cấp cùng má kéo và má kẹp cho mẫu tròn và dẹt, đĩa nén, phần mềm điều khiển máy tính

Thông số kỹ thuật chính:
Tải trọng đối đa: 600 kN
Độ chính xác đo tải trọng: 1%-2% tải trọng tối đa
Kiểm soát được tải trọng, khoảng cách, áp lực nén
Độ chính xác đo biến dạng: 12.5µm
Hành trình piston: 250mm
Đường kính thép tròn: 13-40mm
Chiều dày thép dẹt: 0-30mm
Đường kính tấm nén: 128mm
Khoảng cách giữa hai trụ đứng: 750mm
Khoảng cách tối đa giữa hai tấm nén: 620mm 
Trọng lượng: 2600kg
Kích thước: 770x600x2150 (mm)
Điện áp sử dụng: 380V/50Hz hoặc 2220V/50Hz
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh và Thỗ Nhĩ Kỳ

máy kéo thép

-Máy kéo thép 2000KN (200 tấn)

Xuất xứ: Trung Quốc

Máy kết nối và hiển thị kết quả trên máy tính

Lực max: 2000KN (200 tấn)

Độ dung sai: ±1%

Khoảng cách giữa các kep max: 500mm

Kéo tối đa: 900mm Nén tối đa: 750mm

Đường kính kẹp của mẫu tròn nhỏ: 20 – 40mm

Đường kính kẹp của mẫu tròn lớn: 40 – 70mm

Đồ dày của kẹp cho mẫu dẹt max: 50mm

Khoảng cách giữa các điển tựa uôn max: 600mm

Đường kính mẫu cắt max: 10mm Khoảng cách giữa các trụ: 580mm

Công suất động cơ: 3KW Trọng lượng khoảng: 5500kg

 

 

máy kéo thép 100 tấn

Sản phẩm cùng loại